STT Thủ tục Đơn vị giải quyết Mức độ
1 1. Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình xây dựng cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình quảng cáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng năm trên địa giới hành chính từ huyện, thị xã, thành phố trở lên; công trình xây dựng (trừ nhà ở riêng lẻ) dọc các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình xây dựng thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình xây dựng thuộc dự án nhà đầu tư thực hiện ngoài các khu công nghiệp, khu kinh tế do Sở Xây dựng tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng. Sở Xây dựng 2
2 2. Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình xây dựng cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình quảng cáo; công trình di tích lịch sử - văn hoá, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng năm trên địa giới hành chính từ huyện, thị xã, thành phố trở lên; công trình xây dựng (trừ nhà ở riêng lẻ) dọc các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình xây dựng thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình xây dựng thuộc dự án nhà đầu tư thực hiện ngoài các khu công nghiệp, khu kinh tế do Sở Xây dựng tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng. Sở Xây dựng 2
3 3. Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình xây dựng cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình quảng cáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình xây dựng nằm trên địa giới hành chính từ hai huyện, thị xã, thành phố trở lên; công trình xây dựng (trừ nhà ở riêng lẻ) dọc các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị được Ủy ban nhân dân Tỉnh ban hành tại Quyết định số 1135/QĐ-UBND.HC ngày 26/9/2017; công trình xây dựng thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình xây dựng thuộc dự án của nhà đầu tư thực hiện ngoài các khu công nghiệp, khu kinh tế do Sở Xây dựng tổ chức thẩm định thiết kế xây dựng. Sở Xây dựng 2
4 4. Điều chỉnh giấy phép xây dựng. Sở Xây dựng 2
5 5. Gia hạn giấy phép xây dựng. Sở Xây dựng 2
6 6. Cấp lại giấy phép xây dựng. Sở Xây dựng 2