I. Thông tin dự án:
1. Tên dự án: NHÀ Ở XÃ HỘI BÌNH THÀNH 1.
2. Địa điểm thực hiện dự án: Xã Bình Thành, tỉnh Đồng Tháp.
3. Mục tiêu dự án: Khu nhà ở xã hội hiện đại phục vụ nhu cầu về nhà ở cho người dân và người lao động trong và ngoài khu vực.
4. Sơ bộ quy mô, hiện trạng sử dụng đất:
a) Sơ bộ quy mô:
- Diện tích sử dụng đất khoảng 9,93 ha.
- Cơ cấu sử dụng đất:
|
Stt |
Loại đất |
Ký hiệu |
Diện tích (m2) |
Tỷ lệ (%) |
|
I |
Đất ở |
|
45.423,5 |
45,73 |
|
1 |
Đất nhà ở thương mại |
|
8.888 |
8,95 |
|
1.1 |
Lô nhà ở thương mại 1: 17 nền thương mại, 13 nền tái định cư |
A1 |
2.668 |
|
|
1.2 |
Lô nhà ở thương mại 2: 23 nền thương mại, 07 nền tái định cư |
A2 |
2.668 |
|
|
1.3 |
Lô nhà ở thương mại 3: 30 nền |
A3 |
2.668 |
|
|
1.4 |
Lô nhà ở thương mại 4: 10 nền |
A4 |
884 |
|
|
2 |
Đất nhà ở xã hội thấp tầng |
|
32.064,5 |
32,28 |
|
2.1 |
Lô nhà ở xã hội thấp tầng 1 - khoảng 168 căn hộ |
B1 |
8.737 |
|
|
2.2 |
Lô nhà ở xã hội thấp tầng 2 - khoảng 100 căn hộ |
B2 |
5.756 |
|
|
2.3 |
Lô nhà ở xã hội thấp tầng 3 - khoảng 196 căn hộ |
B3 |
10.593,5 |
|
|
2.4 |
Lô nhà ở xã hội thấp tầng 4 - khoảng 114 căn hộ |
B4 |
6.978 |
|
|
3 |
Đất nhà ở xã hội cao tầng - khoảng 138 căn hộ |
CC |
4.471 |
4,50 |
|
II |
Đất công trình công cộng |
|
5.746 |
5,78 |
|
1 |
Đất xây dựng trường mầm non |
MN |
3.762 |
|
|
2 |
Đất thương mại dịch vụ |
TM |
1.984 |
|
|
III |
Đất hạ tầng kỹ thuật |
|
1.694 |
1,71 |
|
1 |
Đất xử lý nước thải |
XLNT |
1.694 |
|
|
IV |
Đất cây xanh |
|
6.596,5 |
6,64 |
|
1 |
Lô cây xanh 1 |
CX1 |
2.981 |
|
|
2 |
Lô cây xanh 2 |
CX2 |
3.615,5 |
|
|
V |
Đất giao thông, hẻm thoát hiểm |
|
39.869,77 |
40,14 |
|
1 |
Đất giao thông |
|
38.229,8 |
|
|
2 |
Hẻm thoát hiểm |
|
1.640 |
|
|
|
Tổng cộng |
|
99.329,77 |
100,00 |
- Số lượng căn/căn hộ: khoảng 816 căn/căn hộ, bao gồm:
+ Nhà ở liên kế: 100 căn.
+ Nhà ở chung cư cao tầng (5 tầng) khoảng: 138 căn hộ.
+ Nhà ở chung cư thấp tầng (2 tầng) khoảng: 578 căn hộ.
Dân số trong quy hoạch dự kiến 3.264 người (mỗi căn/căn hộ tính bình quân 4 người).
b) Hiện trạng sử dụng đất:
|
Stt |
Chức năng |
Diện tích (m2) |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Đất kiến trúc hiện hữu: 08 căn |
1.373,00 |
1,38 |
|
2 |
Đất cây xăng hiện hữu |
3.228,00 |
3,25 |
|
3 |
Đất lúa nông nghiệp |
88.425,00 |
89,02 |
|
4 |
Đất vườn cây lâu năm |
2.674,00 |
2,69 |
|
5 |
Đất do nhà nước quản lý (đất thuỷ lợi...) |
3.497,77 |
3,52 |
|
6 |
Đất đang chôn cất: 06 cái mộ |
132,00 |
0,13 |
|
|
Tổng cộng |
99.329,77 |
100,00 |
5. Tổng vốn đầu tư dự kiến:
Tổng vốn đầu tư dự kiến khoảng 969.771.618.000 đồng (Bằng chữ: Chín trăm sáu mươi chín tỷ, bảy trăm bảy mươi mốt triệu, sáu trăm mười tám nghìn đồng).
Nguồn vốn thực hiện dự án bao gồm: vốn góp của nhà đầu tư thực hiện dự án tối thiểu 20% tổng vốn đầu tư dự án; vốn huy động tối đa 80% tổng vốn đầu tư dự án.
6. Thời hạn hoạt động của dự án: 50 năm (kể từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất).
7. Tiến độ thực hiện dự án:
- Thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư: Quý IV năm 2025
- Bồi thường, hỗ trợ tái định cư: Quý I/2026 đến Quý I/2027.
- Triển khai thực hiện dự án: Quý II/2027 đến Quý II/2029.
- Kết thúc dự án đầu tư xây dựng: Quý III năm 2029.
