I. Thông tin dự án:
1. Tên dự án: NHÀ Ở XÃ HỘI BÌNH THÀNH 2.
2. Địa điểm thực hiện dự án: Xã Bình Thành, tỉnh Đồng Tháp.
3. Mục tiêu dự án: Khu nhà ở xã hội hiện đại phục vụ nhu cầu về nhà ở cho người dân và người lao động trong và ngoài khu vực.
4. Sơ bộ quy mô, hiện trạng sử dụng đất:
a) Sơ bộ quy mô:
- Diện tích sử dụng đất khoảng 9,83ha.
- Cơ cấu sử dụng đất:
|
Stt |
Loại đất |
Ký hiệu |
Diện tích (m2) |
Tỷ lệ (%) |
|
I |
Đất ở |
49.255,99 |
50,08 |
|
|
1 |
Đất nhà ở thương mại |
9.816,8 |
9,98 |
|
|
1.1 |
Lô nhà ở thương mại 1: Thương mại 18 nền, tái định cư 18 nền |
A1 |
3.287,2 |
|
|
1.2 |
Lô nhà ở thương mại 2: Thương mại 15 nền, tái định cư 11 nền |
A2 |
2.444,8 |
|
|
1.3 |
Lô nhà ở thương mại 3: 18 nền |
A3 |
1.640 |
|
|
1.4 |
Lô nhà ở thương mại 4: 26 nền |
A4 |
2.444,8 |
|
|
2 |
Đất nhà ở xã hội thấp tầng |
|
35.321,59 |
35,91 |
|
2.1 |
Lô nhà ở xã hội thấp tầng 1 - Khoảng 134 căn hộ |
B1 |
7.665,2 |
|
|
2.2 |
Lô nhà ở xã hội thấp tầng 2 - Khoảng 136 căn hộ |
B2 |
8.048,79 |
|
|
2.3 |
Lô nhà ở xã hội thấp tầng 3 - Khoảng 162 căn hộ |
B3 |
9.845,44 |
|
|
2.4 |
Lô nhà ở xã hội thấp tầng 4 - Khoảng 156 căn hộ |
B4 |
9.762,16 |
|
|
3 |
Đất nhà ở xã hội cao tầng - khoảng 134 căn hộ |
CC |
4.117,6 |
4,19 |
|
II |
Đất công trình công cộng |
5.594 |
5,69 |
|
|
1 |
Đất xây dựng trường mầm non |
MN |
3.762 |
|
|
2 |
Đất thương mại dịch vụ |
TM |
1.832 |
|
|
III |
Đất hạ tầng kỹ thuật |
937 |
0,95 |
|
|
1 |
Đất xử lý nước thải |
XLNT |
937 |
|
|
IV |
Đất cây xanh |
6.814,26 |
6,93 |
|
|
1 |
Lô cây xanh 1 |
CX1 |
2.044 |
|
|
2 |
Lô cây xanh 2 |
CX2 |
3.064,85 |
|
|
3 |
Lô cây xanh 3 |
CX3 |
1.705,41 |
|
|
V |
Đất giao thông, hẻm thoát hiểm |
35.752,25 |
36,35 |
|
|
1 |
Đất giao thông |
34.009,05 |
||
|
2 |
Hẻm thoát hiểm |
1.743,2 |
||
|
Tổng cộng |
98.353,5 |
100 |
||
- Số lượng căn/căn hộ: khoảng 828 căn, bao gồm:
+ Nhà ở liên kế : 106 nền
+ Nhà ở chung cư cao tầng (5 tầng) khoảng : 134 căn hộ
+ Nhà ở chung cư thấp tầng (2 tầng) khoảng : 588 căn hộ
- Dân số trong quy hoạch dự kiến 3.312 người (mỗi nền/căn hộ tính bình quân 4 người).
b) Hiện trạng sử dụng đất:
|
Stt |
Loại đất |
Diện tích (m2) |
Tỷ lệ (%) |
|
1 |
Đất kiến trúc hiện hữu: 04 căn |
899,51 |
1,02 |
|
2 |
Đất trạm cân hiện hữu |
377,42 |
0,41 |
|
3 |
Đất vườn cây lâm năm |
4.287,69 |
4,37 |
|
4 |
Đất san xuất nông nghiệp |
15.321,90 |
15,56 |
|
5 |
Đất do nhà nước quản lý |
77.454,60 |
78,63 |
|
6 |
Đất đang chôn cất: 05 cái mộ |
12,38 |
0,01 |
|
Tổng cộng |
98.353,50 |
100,00 |
|
5. Tổng vốn đầu tư dự kiến:
Tổng vốn đầu tư dự kiến khoảng 986.146.635.000 đồng (Bằng chữ: Chín trăm tám mươi sáu tỷ, một trăm bốn mươi sáu triệu, sáu trăm ba mươi lăm nghìn đồng).
Nguồn vốn thực hiện dự án bao gồm: vốn góp của nhà đầu tư thực hiện dự án tối thiểu 20% tổng vốn đầu tư dự án; vốn huy động tối đa 80% tổng vốn đầu tư dự án.
6. Thời hạn hoạt động của dự án: 50 năm (kể từ ngày nhà đầu tư được quyết định giao đất).
7. Tiến độ thực hiện dự án:
- Thực hiện thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời giao chủ đầu tư: Quý IV/2025.
- Bồi thường, hỗ trợ tái định cư: Quý I/2026 đến Quý I/2027.
- Triển khai thực hiện dự án: Quý II/2027 đến Quý II/2029.
- Kết thúc dự án đầu tư xây dựng: Quý III/2029.
